bình yên

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bình Yên¹

  • ɓï̤ŋ˨˩ iən˧˧ Hà Nội
  • ɓïn˧˧ iəŋ˧˥ Huế
  • ɓɨn˨˩ iəŋ˧˧ Saigon
  • ɓïŋ˧˧ iən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓïŋ˧˧ iən˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.

noun

  1. chữ bình yên viết thường nghĩa là: Xem bình an

bình yên²

  • ɓï̤ŋ˨˩ iən˧˧ Hà Nội
  • ɓïn˧˧ iəŋ˧˥ Huế
  • ɓɨn˨˩ iəŋ˧˧ Saigon
  • ɓïŋ˧˧ iən˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓïŋ˧˧ iən˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống. Cuộc sống bình yên.

Similar: bình an, thanh bình, yên lành, yên ổn

Thesaurus

In English

  • peace tranquility, quiet, harmony

Talk about this word

Cite this
MLA

"bình yên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20y%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bình yên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20y%C3%AAn

Chicago

"bình yên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20y%C3%AAn.

BibTeX
@misc{bi_nh_ye_n_2026,
  title = {bình yên},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ACnh%20y%C3%AAn},
  urldate = {2026-11-06}
}