bích

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bích

noun

  1. Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc. mặt bích của khớp trục
  2. Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠. cây át bích

adjective

  1. Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc. ngọc bích
  2. Vách tường, gắn với vách tường. bích họa

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bích." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%ADch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bích. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ADch

Chicago

"bích." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ADch.

BibTeX
@misc{bi_ch_2026,
  title = {bích},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%ADch},
  urldate = {2026-11-06}
}