bò
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bò
noun
- Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt. Nuôi bò.
- Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ. Vay vài bò gạo.
verb
- Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ. Rắn bò.
- Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay. Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò .
- Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì. Mướp bò lên giàn .
- Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch. Chiếc xe bò lên dốc.
In English
Talk about this word "bò." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B2. Accessed 6 Nov. 2026. bò. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2 "bò." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_2026,
title = {bò},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2},
urldate = {2026-11-06}
}