bò

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bò

noun

  1. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt. Nuôi bò.
  2. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ. Vay vài bò gạo.

verb

  1. Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ. Rắn bò.
  2. Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay. Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò .
  3. Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì. Mướp bò lên giàn .
  4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch. Chiếc xe bò lên dốc.

In English

  • cow any domestic bovine regardless of sex or age
  • ox any bovine animal used as a beast of burden
  • crawl to move along the ground

Talk about this word

Cite this
MLA

"bò." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B2. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bò. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2

Chicago

"bò." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2.

BibTeX
@misc{bo_2026,
  title = {bò},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B2},
  urldate = {2026-11-06}
}