bó

Português · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bó

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pɔːʔ. Cùng gốc với tiếng Nguồn pỏ, tiếng Arem pɑːˀ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Một bó hoa.

verb

  1. Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc. Lúa đã bó xong.
  2. Bọc chặt. Chiếc áo bó sát lấy thân.
  3. Buộc và cố định chỗ xương bị gãy. Bó bột (thạch cao).
  4. Bao thành một vành xung quanh. Hàng gạch bó hè.
  5. Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó bó cái khôn.

In English

  • band group of energy levels in a solid state material
  • bunch a group of similar things
  • bundle group of objects held together by wrapping or tying

Talk about this word

Cite this
MLA

"bó." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bó. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3

Chicago

"bó." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3.

BibTeX
@misc{bo_2026,
  title = {bó},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3},
  urldate = {2026-11-06}
}