bó
Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bó
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pɔːʔ. Cùng gốc với tiếng Nguồn pỏ, tiếng Arem pɑːˀ.
__NOEDITSECTION__
noun
- Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Một bó hoa.
verb
- Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc. Lúa đã bó xong.
- Bọc chặt. Chiếc áo bó sát lấy thân.
- Buộc và cố định chỗ xương bị gãy. Bó bột (thạch cao).
- Bao thành một vành xung quanh. Hàng gạch bó hè.
- Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó bó cái khôn.
In English
Talk about this word "bó." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3. Accessed 6 Nov. 2026. bó. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3 "bó." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3.Cite this
@misc{bo_2026,
title = {bó},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3},
urldate = {2026-11-06}
}