bóng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bóng
noun
- Món ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng. Bà hẹn gặp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Tản Đà)
- Vùng bị che khuất ánh sáng. Cây cao bóng cả. (tục ngữ)
- Hình người hay vật trên nền nhà hay trên tường, do người hay vật che luồng ánh sáng. Người xinh cái bóng cũng xinh, người giòn cái tính tình tinh cũng giòn. (ca dao)
- Cái hình soi vào mặt phẳng phản chiếu lại. Dải là hương lộn, bình gương bóng lồng (Truyện Kiều)
- Hình ảnh chiếu xuống nước. Tuy dầm hơi nước, chưa lòa bóng gương (Truyện Kiều)
- Hình ảnh thấy thoáng qua. Dưới đào dường có bóng người thướt tha (Truyện Kiều)
- Ơn huệ của người trên hoặc người có thế lực. Núp bóng cha già.
- Ánh; ánh sáng. Tà tà bóng ngả về tây (Truyện Kiều)
- Ảnh. Chụp bóng,
- Hình người. Tìm mãi, chẳng thấy bóng nó đâu
- Hồn vía. Mấy người mê tín cho rằng bóng cô bóng cậu nhập vào con đồng.
- Dụng cụ thể thao, đồ chơi,... thường có hình cầu,..., thường được làm bằng da, nhựa, cao su,.... Đội bóng.
- Quả cầu nhỏ bằng cao-su hoặc bằng nhựa dùng đánh quần vợt hay đánh bóng bàn. Anh ấy đỡ bóng bằng vợt bên tay trái.
- Bóng đèn nói tắt. Đèn vỡ bóng rồi.
Similar: banh
adjective
- Phản chiếu được ánh sáng. Bàn đánh xi bóng lên.
- Có tính ẩn dụ. Nghĩa bóng của một từ
- Gián tiếp. Nói bóng.
Opposite: đen
Thesaurus
noun
Similar: banh
adjective
Opposite: đen
In English
Talk about this word "bóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. bóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng "bóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng.Cite this
@misc{bo_ng_2026,
title = {bóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}