bóng đèn

Tiếng Việt

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

bóng đèn

  • ɓawŋ˧˥ ɗɛ̤n˨˩ Hà Nội
  • ɓa̰wŋ˩˧ ɗɛŋ˧˧ Huế
  • ɓawŋ˧˥ ɗɛŋ˨˩ Saigon
  • ɓawŋ˩˩ ɗɛn˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰wŋ˩˧ ɗɛn˧˧ Hà Tĩnh

nom

  1. Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt. Bóng đèn cũng được gọi là thông phong
  2. Bóng điện. Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.
  3. chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại. Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.

En anglais

  • light bulb evacuated glass bulb containing a metal filament that produces light

Parler de ce mot

Citer
MLA

"bóng đèn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A8n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bóng đèn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A8n

Chicago

"bóng đèn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A8n.

BibTeX
@misc{bo_ng_e_n_2026,
  title = {bóng đèn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20%C4%91%C3%A8n},
  urldate = {2026-11-07}
}