bóng chuyền

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bóng chuyền

  • ɓawŋ˧˥ ʨwiə̤n˨˩ Hà Nội
  • ɓa̰wŋ˩˧ ʨwiəŋ˧˧ Huế
  • ɓawŋ˧˥ ʨwiəŋ˨˩ Saigon
  • ɓawŋ˩˩ ʨwiən˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰wŋ˩˧ ʨwiən˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Môn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắng ghi điểm bằng cách đưa được trái bóng chạm phần sân của phía đối phương theo đúng luật quy định. Ra sân thi đấu bóng chuyền.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bóng chuyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20chuy%E1%BB%81n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bóng chuyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20chuy%E1%BB%81n

Chicago

"bóng chuyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20chuy%E1%BB%81n.

BibTeX
@misc{bo_ng_chuye_n_2026,
  title = {bóng chuyền},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3ng%20chuy%E1%BB%81n},
  urldate = {2026-11-07}
}