bóp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bóp
Where it comes from
Từ tiếng Pháp poste
Từ tiếng Pháp porte-monnaie
__NOEDITSECTION__
noun
- ^((xem từ nguyên 1)) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ). Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
- ^((xem từ nguyên 2)) Ví đựng tiền (cũ). Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
verb
- Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi. Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
- Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể. Con bóp đầu cho bố,.
- Lấy tay nhào một số chất với nhau. Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô Hoài)
In English
Talk about this word "bóp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B3p. Accessed 6 Nov. 2026. bóp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3p "bóp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3p.Cite this
@misc{bo_p_2026,
title = {bóp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B3p},
urldate = {2026-11-06}
}