bù xù

Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

bù xù

  • ɓṳ˨˩ sṳ˨˩ Hà Nội
  • ɓu˧˧ su˧˧ Huế
  • ɓu˨˩ su˨˩ Saigon
  • ɓu˧˧ su˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

tính từ

  1. (Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn. Đầu tóc bù xù.

Tương tự: bờm xờm, lờm xờm, lù xù

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

tính từ

Tương tự: bờm xờm, lờm xờm, lù xù

Bằng tiếng Anh

  • unkempt dishevelled; untidy; dirty; not kept up

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"bù xù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20x%C3%B9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bù xù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20x%C3%B9

Chicago

"bù xù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20x%C3%B9.

BibTeX
@misc{bu_xu_2026,
  title = {bù xù},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20x%C3%B9},
  urldate = {2026-11-06}
}