bùi nhùi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bùi nhùi

  • ɓṳj˨˩ ɲṳj˨˩ Hà Nội
  • ɓuj˧˧ ɲuj˧˧ Huế
  • ɓuj˨˩ ɲuj˨˩ Saigon
  • ɓuj˧˧ ɲuj˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Mớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa. Bác thợ cày vai vác cày, tay cầm một cái bùi nhùi
  2. Dây vải tết nhét trong bật lửa. Lấy điếu thuốc lá và bật bùi nhùi để hút (Nguyễn Công Hoan)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bùi nhùi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B9i%20nh%C3%B9i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bùi nhùi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9i%20nh%C3%B9i

Chicago

"bùi nhùi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9i%20nh%C3%B9i.

BibTeX
@misc{bu_i_nhu_i_2026,
  title = {bùi nhùi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9i%20nh%C3%B9i},
  urldate = {2026-11-07}
}