bún mẹ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bún mẹ

  • ɓun˧˥ mɛ̰ʔ˨˩
  • ɓṵŋ˩˧ mɛ̰˨˨
  • ɓuŋ˧˥ mɛ˨˩˨
  • ɓun˩˩ mɛ˨˨
  • ɓun˩˩ mɛ̰˨˨
  • ɓṵn˩˧ mɛ̰˨˨

Where it comes from

Từ ghép giữa bún + mẹ. Cách gọi như vậy vì loài này đẻ sợi trứng làm món ăn mà người dân thường gọi những sợi này là bún sông.

noun

  1. (Đà Nẵng, thông tục) Tên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng. "Bún mẹ" có hình dáng xù xì, thân mềm, nhiều đốm xanh trên lưng, xung quanh thân có nhiều chân màu cam vàng và thường tiết ra chất dịch màu đen tím để bảo vệ khi gặp nguy hiểm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bún mẹ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%BAn%20m%E1%BA%B9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bún mẹ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%BAn%20m%E1%BA%B9

Chicago

"bún mẹ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%BAn%20m%E1%BA%B9.

BibTeX
@misc{bu_n_me_2026,
  title = {bún mẹ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%BAn%20m%E1%BA%B9},
  urldate = {2026-11-06}
}