băng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
băng
- ɓaŋ˧˧ Hà Nội
- ɓaŋ˧˥ Huế
- ɓaŋ˧˧ Saigon
- ɓaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh. Đóng băng.
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu. Băng cướp.
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định. Băng báo.
- Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng.
- Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. Máy chữ đã thay băng.
- Băng từ (nói tắt). Thu tiếng vào băng.
- Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng trung.
- Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào băng.
- Băng video, cassette.
adjective
- Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng.
adverb
- Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại. Nước lũ cuốn băng đi. Dòng thác chảy băng băng.
- Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng.
verb
- Làm kín vết thương bằng. Băng cho thương binh.
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có. Băng qua vườn.
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Vượt suối băng rừng.
- Chết (nói về vua). Vua băng.
In English
Talk about this word "băng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. băng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng "băng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_ng_2026,
title = {băng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}