băng đảng
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
băng đảng
- ɓaŋ˧˧ ɗa̰ːŋ˧˩˧ Hà Nội
- ɓaŋ˧˥ ɗaːŋ˧˩˨ Huế
- ɓaŋ˧˧ ɗaːŋ˨˩˦ Saigon
- ɓaŋ˧˥ ɗaːŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˥˧ ɗa̰ːʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
名詞
- Tổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội. Băng đảng
英語で
- gang group of criminals who band together for mutual protection
この単語について話す "băng đảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20%C4%91%E1%BA%A3ng. Accessed 7 Nov. 2026. băng đảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20%C4%91%E1%BA%A3ng "băng đảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20%C4%91%E1%BA%A3ng.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_ng_a_ng_2026,
title = {băng đảng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20%C4%91%E1%BA%A3ng},
urldate = {2026-11-07}
}