băng chuyền
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
băng chuyền
- ɓaŋ˧˧ ʨwiə̤n˨˩ Hà Nội
- ɓaŋ˧˥ ʨwiəŋ˧˧ Huế
- ɓaŋ˧˧ ʨwiəŋ˨˩ Saigon
- ɓaŋ˧˥ ʨwiən˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˥˧ ʨwiən˧˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Băng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hành lí. hệ thống băng chuyền ở sân bay
Tương tự: băng tải
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: băng tải
Bằng tiếng Anh
- conveyor belt continuous band moved to transport objects
Trò chuyện về từ này "băng chuyền." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20chuy%E1%BB%81n. Accessed 7 Nov. 2026. băng chuyền. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20chuy%E1%BB%81n "băng chuyền." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20chuy%E1%BB%81n.Trích dẫn
@misc{ba_ng_chuye_n_2026,
title = {băng chuyền},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20chuy%E1%BB%81n},
urldate = {2026-11-07}
}