băng hình
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
băng hình
- ɓaŋ˧˧ hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- ɓaŋ˧˥ hïn˧˧ Huế
- ɓaŋ˧˧ hɨn˨˩ Saigon
- ɓaŋ˧˥ hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˥˧ hïŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Băng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn. Băng hình đồi truỵ.
In English
- video VHS
- videocassette cassette containing recorded videotape
- videotape tape used to record videos
Talk about this word "băng hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20h%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. băng hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20h%C3%ACnh "băng hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20h%C3%ACnh.Cite this
@misc{ba_ng_hi_nh_2026,
title = {băng hình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C4%83ng%20h%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}