bước
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bước
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tpaːkʔ (“bước”). Cùng gốc với tiếng Mường pước, tiếng Thổ [Cuối Chăm] pɐːk⁸.
__NOEDITSECTION__
noun
- Động tác bước đi. Rảo bước.
- Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước. Tiến lên hai bước.
- Giai đoạn trong một tiến trình. Tiến hành từng bước.
- Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời. Qua bước khó khăn.
- Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại. Bước đinh ốc.
verb
- Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo. Bước sang phải.
- Chuyển sang giai đoạn mới. Bước sang năm học mới.
In English
Talk about this word "bước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 6 Nov. 2026. bước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc "bước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc.Cite this
@misc{bu_o_c_2026,
title = {bước},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc},
urldate = {2026-11-06}
}