bước

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bước

Where it comes from

Kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy *tpaːkʔ (“bước”). Cùng gốc với tiếng Mường pước, tiếng Thổ [Cuối Chăm] pɐːk⁸.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Động tác bước đi. Rảo bước.
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước. Tiến lên hai bước.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình. Tiến hành từng bước.
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời. Qua bước khó khăn.
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại. Bước đinh ốc.

verb

  1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo. Bước sang phải.
  2. Chuyển sang giai đoạn mới. Bước sang năm học mới.

In English

  • path graph theory: a sequence of vertices from one vertex to another
  • step pace

Talk about this word

Cite this
MLA

"bước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc

Chicago

"bước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc.

BibTeX
@misc{bu_o_c_2026,
  title = {bước},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0%E1%BB%9Bc},
  urldate = {2026-11-06}
}