bưu điện

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bưu điện

  • ɓiw˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ɓɨw˧˥ ɗiə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɓɨw˧˧ ɗiəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɓɨw˧˥ ɗiən˨˨ Vinh
  • ɓɨw˧˥ ɗiə̰n˨˨ Thanh Chương
  • ɓɨw˧˥˧ ɗiə̰n˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 郵電 (“bưu điện”).

Viết tắt của dịch vụ 郵政 bưu chính ("yóuzhèng") + 電信 điện tín ("diànxìn").

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm. Ngành bưu điện.
  2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng. Gửi tiền qua bưu điện.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bưu điện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20%C4%91i%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bưu điện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20%C4%91i%E1%BB%87n

Chicago

"bưu điện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20%C4%91i%E1%BB%87n.

BibTeX
@misc{bu_u_ie_n_2026,
  title = {bưu điện},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20%C4%91i%E1%BB%87n},
  urldate = {2026-11-07}
}