bưu chính
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bưu chính
- ɓiw˧˧ ʨïŋ˧˥ Hà Nội
- ɓɨw˧˥ ʨḭ̈n˩˧ Huế
- ɓɨw˧˧ ʨɨn˧˥ Saigon
- ɓɨw˧˥ ʨïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓɨw˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 郵政.
__NOEDITSECTION__
noun
- Bộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện. Đến phòng bưu chính lĩnh bưu kiện.
In English
Talk about this word "bưu chính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20ch%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026. bưu chính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20ch%C3%ADnh "bưu chính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20ch%C3%ADnh.Cite this
@misc{bu_u_chi_nh_2026,
title = {bưu chính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C6%B0u%20ch%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-06}
}