bạch cầu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bạch cầu
- ɓa̰ʔjk˨˩ kə̤w˨˩ Hà Nội
- ɓa̰t˨˨ kəw˧˧ Huế
- ɓat˨˩˨ kəw˨˩ Saigon
- ɓajk˨˨ kəw˧˧ Vinh
- ɓa̰jk˨˨ kəw˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 白球.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.
In English
- white blood cell cytology: a type of blood cell that is involved with an immune response — see al
Talk about this word "bạch cầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20c%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026. bạch cầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20c%E1%BA%A7u "bạch cầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20c%E1%BA%A7u.Cite this
@misc{ba_ch_ca_u_2026,
title = {bạch cầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20c%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-07}
}