bạch hầu
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bạch hầu
- ɓa̰ʔjk˨˩ hə̤w˨˩ Hà Nội
- ɓa̰t˨˨ həw˧˧ Huế
- ɓat˨˩˨ həw˨˩ Saigon
- ɓajk˨˨ həw˧˧ Vinh
- ɓa̰jk˨˨ həw˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Bệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng. Phụ huynh cần cho con tiêm vắc xin phòng bệnh bạch hầu theo chương trình tiêm chủng mở rộng lúc trẻ 2, 3, 4 tháng tuổi.
In English
- diphtheria infectious disease of the upper respiratory tract
Talk about this word "bạch hầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20h%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026. bạch hầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20h%E1%BA%A7u "bạch hầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20h%E1%BA%A7u.Cite this
@misc{ba_ch_ha_u_2026,
title = {bạch hầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1ch%20h%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-07}
}