bản đồ học
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
bản đồ học
- ɓa̰ːn˧˩˧ ɗo̤˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˩˨ ɗo˧˧ ha̰wk˨˨ Huế
- ɓaːŋ˨˩˦ ɗo˨˩ hawk˨˩˨ Saigon
- ɓaːn˧˩ ɗo˧˧ hawk˨˨ Vinh
- ɓaːn˧˩ ɗo˧˧ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- ɓa̰ːʔn˧˩ ɗo˧˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
由来
Từ ghép giữa bản đồ + học
名詞
- Môn học nghiên cứu về nội dung, phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ.
英語で
- cartography creation of charts and maps
この単語について話す "bản đồ học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%93%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. bản đồ học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%93%20h%E1%BB%8Dc "bản đồ học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%93%20h%E1%BB%8Dc.引用する
@misc{ba_n_o_ho_c_2026,
title = {bản đồ học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20%C4%91%E1%BB%93%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}