bản dạng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bản dạng

Where it comes from

Từ bản + dạng.

noun

  1. (xã hội học) Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình. Không chỉ dừng lại ở các đề tài như giới tính và xu hướng tính dục, mùa phim thứ ba của Sex Education đánh dấu cột mốc mới khi khai thác đến hai yếu tố còn lại cấu tạo nên tính dục là bản dạng giới và thể hiện giới.
  2. Viết tắt của bản dạng giới. Con người sinh ra dẫu ở bản dạng nào cũng đều chung mong muốn được vòng tay yêu thương của gia đình dang rộng chở che.
  3. Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật. Ngay cả khi người dân toàn cầu đạt miễn dịch cộng đồng (từ chủng ngừa hoặc nhiễm virus), nCoV vẫn có thể lây lan trong quần thể động vật, sau đó một lần nữa truyền sang người dưới bản dạng khác.
  4. (khoa học thông tin, lỗi thời) Như phiên bản

Similar: căn cước, dạng thức, biến thể

Thesaurus

Talk about this word

Cite this
MLA

"bản dạng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bản dạng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng

Chicago

"bản dạng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng.

BibTeX
@misc{ba_n_da_ng_2026,
  title = {bản dạng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}