bản dạng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bản dạng
Where it comes from
Từ bản + dạng.
noun
- (xã hội học) Sự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình. Không chỉ dừng lại ở các đề tài như giới tính và xu hướng tính dục, mùa phim thứ ba của Sex Education đánh dấu cột mốc mới khi khai thác đến hai yếu tố còn lại cấu tạo nên tính dục là bản dạng giới và thể hiện giới.
- Viết tắt của bản dạng giới. Con người sinh ra dẫu ở bản dạng nào cũng đều chung mong muốn được vòng tay yêu thương của gia đình dang rộng chở che.
- Hình thái, trạng thái hoặc biến thể cụ thể của một đối tượng, sinh vật. Ngay cả khi người dân toàn cầu đạt miễn dịch cộng đồng (từ chủng ngừa hoặc nhiễm virus), nCoV vẫn có thể lây lan trong quần thể động vật, sau đó một lần nữa truyền sang người dưới bản dạng khác.
- (khoa học thông tin, lỗi thời) Như phiên bản
Thesaurus
Talk about this word "bản dạng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. bản dạng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng "bản dạng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng.Cite this
@misc{ba_n_da_ng_2026,
title = {bản dạng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3n%20d%E1%BA%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}