bảng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bảng
noun
- Bảng nhãn (gọi tắt).
- Phó bảng (gọi tắt).
- Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị.
- Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng.
- Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê.
- Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...
- những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thao vòng đấu bảng.
Similar: đơn vị tiền tệ cơ bản của anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: ireland
Thesaurus
In English
Talk about this word "bảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026. bảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng "bảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng.Cite this
@misc{ba_ng_2026,
title = {bảng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng},
urldate = {2026-11-06}
}