bảng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bảng

noun

  1. Bảng nhãn (gọi tắt).
  2. Phó bảng (gọi tắt).
  3. Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem. Bảng yết thị.
  4. Bảng đen (nói tắt). Phấn bảng.
  5. Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó. Bảng thống kê.
  6. Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...
  7. những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thao vòng đấu bảng.

Similar: đơn vị tiền tệ cơ bản của anh và nhiều nước hoặc lãnh thổ khác: ireland

Thesaurus

In English

  • pound unit of currency
  • board long, wide and thin piece of wood or other material
  • table grid of data in rows and columns
  • banner large sign

Talk about this word

Cite this
MLA

"bảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng

Chicago

"bảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng.

BibTeX
@misc{ba_ng_2026,
  title = {bảng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}