bảng đen
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
bảng đen
- ɓa̰ːŋ˧˩˧ ɗɛn˧˧ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˩˨ ɗɛŋ˧˥ Huế
- ɓaːŋ˨˩˦ ɗɛŋ˧˧ Saigon
- ɓaːŋ˧˩ ɗɛn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰ːʔŋ˧˩ ɗɛn˧˥˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Vật có mặt phẳng nhẵn bằng gỗ, đá, v.v., thường màu đen, dùng để viết, vẽ bằng phấn lên trên.
Bằng tiếng Anh
- blackboard a surface that can be written upon with chalk
- chalkboard slate board for writing on with chalk — see also blackboard
Trò chuyện về từ này "bảng đen." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng%20%C4%91en. Accessed 7 Nov. 2026. bảng đen. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng%20%C4%91en "bảng đen." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng%20%C4%91en.Trích dẫn
@misc{ba_ng_en_2026,
title = {bảng đen},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3ng%20%C4%91en},
urldate = {2026-11-07}
}