Bảo Bình

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bảo Bình

  • ɓa̰ːw˧˩˧ ɓï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ɓaːw˧˩˨ ɓïn˧˧ Huế
  • ɓaːw˨˩˦ ɓɨn˨˩ Saigon
  • ɓaːw˧˩ ɓïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰ːʔw˧˩ ɓïŋ˧˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.
  2. Cung chiêm tinh thứ mười một trong Hoàng Đạo, bắt nguồn từ chòm sao Bảo Bình.

proper noun

  1. Một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Bảo Bình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20b%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

Bảo Bình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20b%C3%ACnh

Chicago

"Bảo Bình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20b%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{ba_o_bi_nh_2026,
  title = {Bảo Bình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20b%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}