bảo hiểm
Tiếng Việt
AI En termes simples
Rédaction d'une courte explication…
Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.
bảo hiểm
- ɓa̰ːw˧˩˧ hiə̰m˧˩˧ Hà Nội
- ɓaːw˧˩˨ hiəm˧˩˨ Huế
- ɓaːw˨˩˦ hiəm˨˩˦ Saigon
- ɓaːw˧˩ hiəm˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰ːʔw˧˩ hiə̰ʔm˧˩ Hà Tĩnh
D'où il vient
Âm Hán-Việt của chữ Hán 保險.
__NOEDITSECTION__
nom
- Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạn và những rủi ro khác gây ra.
verbe
- Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm. Mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao.
- Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm. Bảo hiểm xã hội.
En anglais
- insurance indemnity
Parler de ce mot "bảo hiểm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20hi%E1%BB%83m. Accessed 7 Nov. 2026. bảo hiểm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20hi%E1%BB%83m "bảo hiểm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20hi%E1%BB%83m.Citer
@misc{ba_o_hie_m_2026,
title = {bảo hiểm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20hi%E1%BB%83m},
urldate = {2026-11-07}
}