bấm giờ
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
bấm giờ
- ɓəm˧˥ zə̤ː˨˩ Hà Nội
- ɓə̰m˩˧ jəː˧˧ Huế
- ɓəm˧˥ jəː˨˩ Saigon
- ɓəm˩˩ ɟəː˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓə̰m˩˧ ɟəː˧˧ Hà Tĩnh
פועל
- Xác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.
- Tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán.
באנגלית
- time to measure time
לדבר על המילה הזו "bấm giờ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5m%20gi%E1%BB%9D. Accessed 7 Nov. 2026. bấm giờ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5m%20gi%E1%BB%9D "bấm giờ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5m%20gi%E1%BB%9D.
ציטוט
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_m_gio_2026,
title = {bấm giờ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5m%20gi%E1%BB%9D},
urldate = {2026-11-07}
}