ميكوين

bất chấp

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

bất chấp

  • ɓət˧˥ ʨəp˧˥ Hà Nội
  • ɓə̰k˩˧ ʨə̰p˩˧ Huế
  • ɓək˧˥ ʨəp˧˥ Saigon
  • ɓət˩˩ ʨəp˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓə̰t˩˧ ʨə̰p˩˧ Hà Tĩnh

حرف جر

  1. Làm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.

صفة

  1. Trạng thái liều mình khi không còn gì để mất.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"bất chấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20ch%E1%BA%A5p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bất chấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20ch%E1%BA%A5p

Chicago

"bất chấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20ch%E1%BA%A5p.

BibTeX
@misc{ba_t_cha_p_2026,
  title = {bất chấp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20ch%E1%BA%A5p},
  urldate = {2026-11-07}
}