bất tử

Tiếng Việt

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

bất tử

  • ɓət˧˥ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
  • ɓə̰k˩˧ tɨ˧˩˨ Huế
  • ɓək˧˥ tɨ˨˩˦ Saigon
  • ɓət˩˩ tɨ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓə̰t˩˧ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh

D'où il vient

(Tính từ; ng. 1, 2) Phiên âm từ chữ Hán 不死.

(Phó từ) Nói tắt của bất đắc kỳ tử.

__NOEDITSECTION__

adjectif

  1. Không chết. Nhân vật trường sinh bất tử.
  2. (Trang trọng) Nói người đã chết, cái có giá trị tinh thần mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời. Những anh hùng đã trở thành bất tử.
  3. (Phương ngữ, thông tục) Như bạt mạng Ăn nói bất tử.

adverbe

  1. (Phương ngữ) Như bất thình lình Sao về bất tử vậy mầy?

En anglais

Parler de ce mot

Citer
MLA

"bất tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bất tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20t%E1%BB%AD

Chicago

"bất tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20t%E1%BB%AD.

BibTeX
@misc{ba_t_tu_2026,
  title = {bất tử},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A5t%20t%E1%BB%AD},
  urldate = {2026-11-07}
}