bậc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bậc
noun
- Chỗ đặt chân để bước lên xuống. Bậc thang.
- Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới. Công nhân bậc bốn.
- Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính. Bậc anh hùng.
- Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục. Bậc đại học.
- Vị trí của âm trong thang âm
In English
Talk about this word "bậc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADc. Accessed 5 Nov. 2026. bậc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADc "bậc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADc.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_c_2026,
title = {bậc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADc},
urldate = {2026-11-05}
}