bật

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bật

verb

  1. Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh. Bật đàn.
  2. Nẩy, văng mạnh ra. Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
  3. Nhô ra, vọt ra từ phía trong. Cây bật chồi.
  4. Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột. Bật cười.
  5. Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng. Bật điện.
  6. Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội. Nêu bật vấn đề.
  7. Phát ra, nói ra, thốt ra. Bật tiếng động.
  8. Thgtục Nói thẳng để chống đối lại. Nói động đến là tôi bật luôn.

In English

  • turn on (transitive) to activate an appliance, light, mechanism, functionality etc.
  • switch on to turn a switch to the "on" position

Talk about this word

Cite this
MLA

"bật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt

Chicago

"bật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{ba_t_2026,
  title = {bật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}