bật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bật
verb
- Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh. Bật đàn.
- Nẩy, văng mạnh ra. Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
- Nhô ra, vọt ra từ phía trong. Cây bật chồi.
- Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột. Bật cười.
- Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng. Bật điện.
- Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội. Nêu bật vấn đề.
- Phát ra, nói ra, thốt ra. Bật tiếng động.
- Thgtục Nói thẳng để chống đối lại. Nói động đến là tôi bật luôn.
In English
Talk about this word "bật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026. bật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt "bật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_t_2026,
title = {bật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-06}
}