Bắc Băng Dương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bắc Băng Dương

  • ɓak˧˥ ɓaŋ˧˧ zɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓa̰k˩˧ ɓaŋ˧˥ jɨəŋ˧˥ Huế
  • ɓak˧˥ ɓaŋ˧˧ jɨəŋ˧˧ Saigon
  • ɓak˩˩ ɓaŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰k˩˧ ɓaŋ˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 北冰洋, trong đó: 北 (“phía bắc”), 冰 (“băng”) và 洋 (“đại dương, biển lớn”).

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Đại dương nhỏ nhất trong năm đại dương của Trái Đất, bao quanh Bắc Cực, giáp với châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ. “Em có biết con panh-goanh không? Biết à? ừ, loài chim cánh cụt ở Bắc Băng Dương ấy, người ta bảo rằng nó có một bản năng huyền bí để tìm về tổ cũ.”

In English

  • Arctic Ocean the smallest of the five oceans of the Earth, on and around the North Pole

Talk about this word

Cite this
MLA

"Bắc Băng Dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20b%C4%83ng%20d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Bắc Băng Dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20b%C4%83ng%20d%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"Bắc Băng Dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20b%C4%83ng%20d%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{ba_c_ba_ng_du_o_ng_2026,
  title = {Bắc Băng Dương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20b%C4%83ng%20d%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}