Bắc Kạn

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bắc Kạn

  • ɓak˧˥ ka̰ːʔn˨˩ Hà Nội
  • ɓa̰k˩˧ ka̰ːŋ˨˨ Huế
  • ɓak˧˥ kaːŋ˨˩˨ Saigon
  • ɓak˩˩ kaːn˨˨ Vinh
  • ɓak˩˩ ka̰ːn˨˨ Thanh Chương
  • ɓa̰k˩˧ ka̰ːn˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Tên có nguồn gốc từ từ Hán - Việt 北扞 (HV: Bắc Cản). Tuy nhiên, nguồn gốc được cho là từ Pác Kản trong tiếng Tày - Nùng, hiện không còn rõ nghĩa. Ngoài ra theo một số tài liệu, tên gọi Bắc Kạn được bắt nguồn từ pác cạm (“cửa ngõ”) thông đi các tỉnh phía Bắc hoặc pác cáp (“nơi giao nhau giữa các dòng chảy”)

proper noun

  1. Một tỉnh cũ của Việt Nam (bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Thái Nguyên.
  2. Một thành phố tỉnh lỵ cũ của Việt Nam.
  3. Một phường của Thái Nguyên, Việt Nam.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Bắc Kạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20k%E1%BA%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Bắc Kạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20k%E1%BA%A1n

Chicago

"Bắc Kạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20k%E1%BA%A1n.

BibTeX
@misc{ba_c_ka_n_2026,
  title = {Bắc Kạn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc%20k%E1%BA%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}