bắn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bắn
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pəɲʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *paɲʔ (“bắn”). Cùng gốc với tiếng Mường pảnh, tiếng Khmer បាញ់ (bañ) và tiếng Pa Kô pánh. So sánh với tiếng Nam Đảo nguyên thủy *panaq (“bắn”) (từ đó có tiếng Mã Lai panah) và có thể cả tiếng Việt ná.
__NOEDITSECTION__
verb
- Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó. Bắn súng.
- Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời. Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
- Tung toé, văng ra. Bùn bắn vào quần áo.
- Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua. Bắn nợ.
- Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian. Bắn tin cho nhau.
- Bật nẩy người. Điện giật bắn người.
In English
Talk about this word "bắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn. Accessed 6 Nov. 2026. bắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn "bắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn.Cite this
@misc{ba_n_2026,
title = {bắn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn},
urldate = {2026-11-06}
}