bắn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bắn

Where it comes from

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pəɲʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *paɲʔ (“bắn”). Cùng gốc với tiếng Mường pảnh, tiếng Khmer បាញ់ (bañ) và tiếng Pa Kô pánh. So sánh với tiếng Nam Đảo nguyên thủy *panaq (“bắn”) (từ đó có tiếng Mã Lai panah) và có thể cả tiếng Việt ná.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó. Bắn súng.
  2. Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời. Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
  3. Tung toé, văng ra. Bùn bắn vào quần áo.
  4. Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua. Bắn nợ.
  5. Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian. Bắn tin cho nhau.
  6. Bật nẩy người. Điện giật bắn người.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn

Chicago

"bắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn.

BibTeX
@misc{ba_n_2026,
  title = {bắn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn},
  urldate = {2026-11-06}
}