bắn cung

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bắn cung

  • ɓan˧˥ kuŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓa̰ŋ˩˧ kuŋ˧˥ Huế
  • ɓaŋ˧˥ kuŋ˧˧ Saigon
  • ɓan˩˩ kuŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰n˩˧ kuŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ ghép giữa bắn + cung.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Dùng cung bắn mũi tên đi.

noun

  1. Môn thể thao dùng cung để bắn tên vào đích từ những khoảng cách khác nhau. Anh ấy là vận động viên bắn cung.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bắn cung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn%20cung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bắn cung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn%20cung

Chicago

"bắn cung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn%20cung.

BibTeX
@misc{ba_n_cung_2026,
  title = {bắn cung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFn%20cung},
  urldate = {2026-11-06}
}