bắt bẻ
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
bắt bẻ
Nó đến từ đâu
bắt + bẻ.
động từ
- Vặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận. Bắt bẻ từng câu từng chữ.
Bằng tiếng Anh
- find fault criticize excessively
Trò chuyện về từ này "bắt bẻ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20b%E1%BA%BB. Accessed 6 Nov. 2026. bắt bẻ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20b%E1%BA%BB "bắt bẻ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20b%E1%BA%BB.Trích dẫn
@misc{ba_t_be_2026,
title = {bắt bẻ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20b%E1%BA%BB},
urldate = {2026-11-06}
}