bằng chứng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bằng chứng
- ɓa̤ŋ˨˩ ʨɨŋ˧˥ Hà Nội
- ɓaŋ˧˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ Huế
- ɓaŋ˨˩ ʨɨŋ˧˥ Saigon
- ɓaŋ˧˧ ʨɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 憑證.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật. Tìm bằng chứng.
In English
Talk about this word "bằng chứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ch%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026. bằng chứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ch%E1%BB%A9ng "bằng chứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ch%E1%BB%A9ng.Cite this
@misc{ba_ng_chu_ng_2026,
title = {bằng chứng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ch%E1%BB%A9ng},
urldate = {2026-11-07}
}