bằng lăng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bằng lăng
- ɓa̤ŋ˨˩ laŋ˧˧ Hà Nội
- ɓaŋ˧˧ laŋ˧˥ Huế
- ɓaŋ˨˩ laŋ˧˧ Saigon
- ɓaŋ˧˧ laŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaŋ˧˧ laŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Cây to, tán dày, lá hình bầu dục, hoa màu tím hồng mọc thành cụm ở đầu cành, nở về mùa hè, gỗ có thể dùng đóng thuyền và đồ đạc thông thường.
In English
- crape myrtle tree
Talk about this word "bằng lăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20l%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. bằng lăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20l%C4%83ng "bằng lăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20l%C4%83ng.Cite this
@misc{ba_ng_la_ng_2026,
title = {bằng lăng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20l%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}