מיקווין

bằng phẳng

Tiếng Việt · מילים נרדפות והפכים

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

bằng phẳng

  • ɓa̤ŋ˨˩ fa̰ŋ˧˩˧ Hà Nội
  • ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩˨ Huế
  • ɓaŋ˨˩ faŋ˨˩˦ Saigon
  • ɓaŋ˧˧ faŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaŋ˧˧ fa̰ʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

bằng + phẳng.

__NOEDITSECTION__

שם תואר

  1. Có độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô. Vùng đất này rất bằng phẳng.

דומה: phẳng · הפך: gồ ghề, nhấp nhô, trùng điệp

מילים נרדפות והפכים

שם תואר

דומה: phẳng · הפך: gồ ghề, nhấp nhô, trùng điệp

באנגלית

  • plane of a surface: flat or level.
  • even flat and level

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"bằng phẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ph%E1%BA%B3ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bằng phẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ph%E1%BA%B3ng

Chicago

"bằng phẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ph%E1%BA%B3ng.

BibTeX
@misc{ba_ng_pha_ng_2026,
  title = {bằng phẳng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng%20ph%E1%BA%B3ng},
  urldate = {2026-11-07}
}