bến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bến
- ɓen˧˥ Hà Nội
- ɓḛn˩˧ Huế
- ɓəːŋ˧˥ Saigon
- ɓen˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓḛn˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè. bến đò
- Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở. bến phà
- Chỉ chồng của người phụ nữ. phận gái mười hai bến nước, trong nhờ đục chịu
- Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái). Ở đây thuyền nhớ bến / Bến có nhớ thuyền chăng? / Làm sao thuyền biết được / Khi bến đã thành băng.
- Hết cỡ, tới cùng. quậy tới bến
In English
- station place where a vehicle may stop
Talk about this word "bến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026. bến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn "bến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{be_n_2026,
title = {bến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-06}
}