bến

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bến

  • ɓen˧˥ Hà Nội
  • ɓḛn˩˧ Huế
  • ɓəːŋ˧˥ Saigon
  • ɓen˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓḛn˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè. bến đò
  2. Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở. bến phà
  3. Chỉ chồng của người phụ nữ. phận gái mười hai bến nước, trong nhờ đục chịu
  4. Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái). Ở đây thuyền nhớ bến / Bến có nhớ thuyền chăng? / Làm sao thuyền biết được / Khi bến đã thành băng.
  5. Hết cỡ, tới cùng. quậy tới bến

In English

  • station place where a vehicle may stop

Talk about this word

Cite this
MLA

"bến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn

Chicago

"bến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{be_n_2026,
  title = {bến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-06}
}