bến tàu
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
bến tàu
- ɓen˧˥ ta̤w˨˩ Hà Nội
- ɓḛn˩˧ taw˧˧ Huế
- ɓəːŋ˧˥ taw˨˩ Saigon
- ɓen˩˩ taw˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓḛn˩˧ taw˧˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.
- Cảng nhỏ.
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "bến tàu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u. Accessed 7 Nov. 2026. bến tàu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u "bến tàu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u.Trích dẫn
@misc{be_n_ta_u_2026,
title = {bến tàu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%BFn%20t%C3%A0u},
urldate = {2026-11-07}
}