bệ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bệ
noun
- Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy. Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ. (tục ngữ)
verb
- Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng. Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân.
- Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng. Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.
In English
Talk about this word "bệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87. Accessed 6 Nov. 2026. bệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87 "bệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{be_2026,
title = {bệ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87},
urldate = {2026-11-06}
}