bệnh nghề nghiệp
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
bệnh nghề nghiệp
- ɓə̰ʔjŋ˨˩ ŋe̤˨˩ ŋiə̰ʔp˨˩ Hà Nội
- ɓḛn˨˨ ŋe˧˧ ŋiə̰p˨˨ Huế
- ɓəːn˨˩˨ ŋe˨˩ ŋiəp˨˩˨ Saigon
- ɓeŋ˨˨ ŋe˧˧ ŋiəp˨˨ Vinh
- ɓḛŋ˨˨ ŋe˧˧ ŋiə̰p˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Tục ngữ
- Hói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt. Anh ta bị bệnh nghề nghiệp.
영어로
- occupational disease ailment that occurs as a result of work
이 단어에 대해 이야기하기 "bệnh nghề nghiệp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87nh%20ngh%E1%BB%81%20nghi%E1%BB%87p. Accessed 7 Nov. 2026. bệnh nghề nghiệp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87nh%20ngh%E1%BB%81%20nghi%E1%BB%87p "bệnh nghề nghiệp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87nh%20ngh%E1%BB%81%20nghi%E1%BB%87p.인용하기
@misc{be_nh_nghe_nghie_p_2026,
title = {bệnh nghề nghiệp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%87nh%20ngh%E1%BB%81%20nghi%E1%BB%87p},
urldate = {2026-11-07}
}