bọ hung

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bọ hung

  • ɓɔ̰ʔ˨˩ huŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓɔ̰˨˨ huŋ˧˥ Huế
  • ɓɔ˨˩˨ huŋ˧˧ Saigon
  • ɓɔ˨˨ huŋ˧˥ Vinh
  • ɓɔ̰˨˨ huŋ˧˥ Thanh Chương
  • ɓɔ̰˨˨ huŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen. Bọ hung thường sống trong các đám phân trâu bò.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bọ hung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8D%20hung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bọ hung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8D%20hung

Chicago

"bọ hung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8D%20hung.

BibTeX
@misc{bo_hung_2026,
  title = {bọ hung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8D%20hung},
  urldate = {2026-11-06}
}