bỏng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bỏng

  • ɓa̰wŋ˧˩˧ Hà Nội
  • ɓawŋ˧˩˨ Huế
  • ɓawŋ˨˩˦ Saigon
  • ɓawŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰ʔwŋ˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật. Bỏng ngô.

adjective

  1. Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v. Bỏng nước sôi.
  2. Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng. Nói rát cổ bỏng họng.

In English

  • burn physical injury
  • burnt damaged or injured by fire or heat

Talk about this word

Cite this
MLA

"bỏng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bỏng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng

Chicago

"bỏng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng.

BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
  title = {bỏng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng},
  urldate = {2026-11-06}
}