bỏng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bỏng
- ɓa̰wŋ˧˩˧ Hà Nội
- ɓawŋ˧˩˨ Huế
- ɓawŋ˨˩˦ Saigon
- ɓawŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰ʔwŋ˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật. Bỏng ngô.
adjective
- Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v. Bỏng nước sôi.
- Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng. Nói rát cổ bỏng họng.
In English
Talk about this word "bỏng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng. Accessed 6 Nov. 2026. bỏng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng "bỏng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
title = {bỏng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%8Fng},
urldate = {2026-11-06}
}