bồ đề
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Bồ Đề¹
- ɓo̤˨˩ ɗe̤˨˩ Hà Nội
- ɓo˧˧ ɗe˧˧ Huế
- ɓo˨˩ ɗe˨˩ Saigon
- ɓo˧˧ ɗe˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
proper noun
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Lục (Hà Nam), Việt Nam.
bồ đề²
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 菩提. Nguồn gốc cuối cùng dẫn xuất từ tiếng Phạn बोधि (bodhi).
noun
- (Phật giáo) Từ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.
noun
- Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm vỏ hộp và que diêm, nhựa dùng làm thuốc (gọi là an tức hương).
In English
- bodhi enlightenment
- sacred fig Ficus religiosa
Talk about this word "bồ đề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%81. Accessed 7 Nov. 2026. bồ đề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%81 "bồ đề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%81.Cite this
@misc{bo_e_2026,
title = {bồ đề},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%81},
urldate = {2026-11-07}
}