bồ nông

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bồ nông

  • ɓo̤˨˩ nəwŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓo˧˧ nəwŋ˧˥ Huế
  • ɓo˨˩ nəwŋ˧˧ Saigon
  • ɓo˧˧ nəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓo˧˧ nəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Chim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.

    Similar: lềnh đềnh, chàng bè

In English

  • pelican any of various seabirds of the family Pelecanidae

Talk about this word

Cite this
MLA

"bồ nông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20n%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bồ nông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20n%C3%B4ng

Chicago

"bồ nông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20n%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{bo_no_ng_2026,
  title = {bồ nông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20n%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}