bồi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bồi

Where it comes from

boy

Từ tiếng Anh boy

__NOEDITSECTION__

noun

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp. Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)

verb

  1. Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày. Bồi bức tranh để treo lên tường.
  2. Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông. Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
  3. Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn. Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
  4. Đền bù. Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.

In English

  • waiter a server in a restaurant or similar
  • knave playing card

Talk about this word

Cite this
MLA

"bồi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bồi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i

Chicago

"bồi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i.

BibTeX
@misc{bo_i_2026,
  title = {bồi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i},
  urldate = {2026-11-06}
}