bồi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bồi
Where it comes from
boy
Từ tiếng Anh boy
__NOEDITSECTION__
noun
- ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp. Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)
verb
- Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày. Bồi bức tranh để treo lên tường.
- Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông. Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
- Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn. Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
- Đền bù. Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.
In English
Talk about this word "bồi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i. Accessed 6 Nov. 2026. bồi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i "bồi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_i_2026,
title = {bồi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93i},
urldate = {2026-11-06}
}