bỗng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bỗng
noun
- Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn. Bỗng bã rượu.
adjective
- . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng.
- P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh.
In English
- suddenly happening quickly and with little or no warning
Talk about this word "bỗng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng. Accessed 6 Nov. 2026. bỗng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng "bỗng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
title = {bỗng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng},
urldate = {2026-11-06}
}