bỗng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bỗng

noun

  1. Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn. Bỗng bã rượu.

adjective

  1. . Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng. Nhẹ bỗng.
  2. P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được. Trời bỗng trở lạnh.

In English

  • suddenly happening quickly and with little or no warning

Talk about this word

Cite this
MLA

"bỗng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bỗng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng

Chicago

"bỗng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng.

BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
  title = {bỗng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%97ng},
  urldate = {2026-11-06}
}