מיקווין

bộ nhớ chỉ đọc

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

bộ nhớ chỉ đọc

שם עצם

  1. Bộ nhớ của máy tính dùng để giữ các lệnh cần cho khởi động máy mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường; phân biệt với bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"bộ nhớ chỉ đọc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99%20nh%E1%BB%9B%20ch%E1%BB%89%20%C4%91%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

bộ nhớ chỉ đọc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99%20nh%E1%BB%9B%20ch%E1%BB%89%20%C4%91%E1%BB%8Dc

Chicago

"bộ nhớ chỉ đọc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99%20nh%E1%BB%9B%20ch%E1%BB%89%20%C4%91%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{bo_nho_chi_o_c_2026,
  title = {bộ nhớ chỉ đọc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99%20nh%E1%BB%9B%20ch%E1%BB%89%20%C4%91%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}